Đang tải (0%)
Kéo để xoay
Hyundai Creta 2026 – New Creta

Hyundai Creta 2026

New Creta – Tâm điểm cuộc chơi. SUV đô thị 5 chỗ với diện mạo mới, không gian hiện đại và công nghệ Hyundai SmartSense.

Giá niêm yết từ 599.000.000 đồng

Liên hệ Hyundai Hải Phòng để nhận giá lăn bánh và ưu đãi thực tế.

Nhận báo giá: 0906 026 299Đăng ký lái thửTải catalogue New Creta

Giá xe Hyundai Creta 2026

Phiên bản Giá niêm yết (VNĐ)
Creta 1.5L Tiêu chuẩn 599.000.000
Creta 1.5L Đặc biệt 659.000.000
Creta 1.5L Cao cấp 705.000.000
Creta 1.5L N Line 715.000.000

Giá niêm yết tham khảo, chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Trang bị khác nhau theo phiên bản; xem bảng so sánh bên dưới.

Tâm điểm cuộc chơi

New Creta có thiết kế mạnh mẽ với lưới tản nhiệt Black Chrome Parametric, cụm đèn LED và dải đèn định vị nổi bật. Nội thất tối ưu không gian cùng cụm màn hình đôi đem đến trải nghiệm tiện nghi cho gia đình.

Ngoại thất

 

 

Cụm lưới tản nhiệt “Parametric Jewel Pattern”

Đèn chiếu sáng LED

 

Các đường nét đặc trưng táo bạo và vòm bánh sau lớn củng cố phong cách thể thao.

Vành hợp kim kích thước 17 inch thiết kế 2 tông màu thể thao

Hệ thống phanh phong cách N-Line

Thiết kế tinh tế

Cụm đèn hậu dạng LED với dải đèn nối liền

Đèn báo rẽ với hiệu ứng dòng chảy

Nội thất

Đỉnh cao của sự tiện nghi và linh hoạt

Nội thất của New Hyundai CRETA toát lên vẻ tinh tế đậm chất đô thị hiện đại thể hiện qua cụm màn hình đôi công nghệ cao và những tiện ích hàng đầu. Không gian được thiết kế tối ưu rộng rãi đem tới những trải nghiệm thoải mái nhất trên từng hành trình.
New Creta – Nội thấtNew Creta – Nội thấtNew Creta – Nội thấtNew Creta – Nội thấtNew Creta – Nội thấtNew Creta – Nội thấtNew Creta – Nội thấtNew Creta – Nội thất

Vận hành

Khả năng vận hành mượt mà

New Hyundai CRETA mang đến khả năng vận hành linh hoạt trong đô thị. Với loại động cơ cân bằng hoàn hảo giữa tiết kiệm nhiên liệu và sức mạnh tối ưu, hứa hẹn một trải nghiệm lái xe phấn khích đến từng khoảnh khắc

 

Lẫy chuyển số sau vô lăng

Chọn chế độ lái và địa hình

Phanh tay điện tử & Autohold

New Creta – Vận hành

An toàn

Hyundai SmartSense

New CRETA mang đến một loạt các cải tiến của hệ thống SmartSense

Hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA)

Phân tích dữ liệu từ camera phía trước. Nếu dự đoán được sắp có va chạm với xe, người đi bộ, xe đạp, hệ thống cánh bảo và phanh tự động sẽ giúp người lái phòng tránh va chạm và tai nạn

Hỗ trợ giữ và duy trì làn đường (LKA-LFA)

Nếu như bạn di chuyển ra khỏi làn đường mà không có đèn tín hiệu, hệ thống sẽ sử dụng âm thanh và hình ảnh để cảnh báo về sự thay đổi. Camera của xe sẽ liên tục quét các vạch sơn trên làn đường để đảm bảo rằng xe được điều khiển chính xác và giữa làn đường. Khi cần thiết, tính năng sẽ điều chỉnh tay lái để đảm bảo xe luôn đi trong làn

Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA)

Khi có tín hiệu chuyển làn, nếu tiềm ẩn nguy hiểm va chạm phía hông xe, hệ thống sẽ đưa ra cảnh báo. Nếu sau tín hiệu cảnh báo, nguy hiểm gia tăng, hệ thống sẽ kiểm soát để phòng tránh va chạm.

Hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi xe (RCCA)

Khi lùi xe, nếu tiềm ẩn nguy hiểm va chạm phía hông xe từ bên trái hoặc bên phải, hệ thống sẽ đưa ra cảnh báo. Nếu sau tín hiệu cảnh báo, nguy hiểm gia tăng, hệ thống sẽ hỗ trợ phanh.

Điều khiển hành trình thích ứng SCC

Hệ thống giúp duy trì khoảng cách với xe phía trước một khoảng an toàn khi xe chạy chế độ hành trình

Hệ thống 6 túi khí

Cảm biến áp suất lốp TPMS

Camera 360 và Hệ thống cảnh báo điểm mù trên màn hình thông tin

New Creta – An toànNew Creta – An toàn

Tiện nghi

Tiên nghi thiết thực

NEW Creta cung cấp các tính năng cao cấp như Hệ thống âm thanh BOSE, làm mát ghế, ghế lái chỉnh điện nâng tầm trải nghiệm lái xe.

Ghế lái chỉnh điện

Sạc không dây và Cổng sạc Type C

Hệ thống 8 loa Bose

Cửa gió hàng ghế sau kèm cổng sạc Type C

Làm mát hàng ghế trước

Điều hòa tự động

New Creta – Tiện nghi

Thông số kỹ thuật và trang bị

Kích thước & Trọng lượng

Thông số / Trang bị 1.5 Tiêu chuẩn 1.5 Đặc biệt 1.5 Cao cấp 1.5 N Line
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4330 x 1790 x 1660 4330 x 1790 x 1660 4330 x 1790 x 1660 4330 x 1790 x 1660
Chiều dài cơ sở (mm) 2610 2610 2610 2610
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 200 200 200
Dung tích bình nhiên liệu (Lít) 40 40 40 40

Động Cơ, Hộp số & Vận hành

Thông số / Trang bị 1.5 Tiêu chuẩn 1.5 Đặc biệt 1.5 Cao cấp 1.5 N Line
Động cơ Smartstream G1.5 Smartstream G1.5 Smartstream G1.5 Smartstream G1.5
Dung tích xi lanh (cc) 1497 1497 1497 1497
Công suất cực đại (PS/rpm) 115/6300 115/6300 115/6300 115/6300
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 144/4500 144/4500 144/4500 144/4500
Hộp số CVT CVT CVT CVT
Hệ thống dẫn động FWD FWD FWD FWD
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa
Hệ thống treo trước MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson
Hệ thống treo sau Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng
Thông số lốp 215/60R17 215/60R17 215/60R17 215/55R18
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) 6.55 6.07 6.27 6.45
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) 8.44 8.25 8.60 8.92
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) 5.46 4.80 4.92 4.99

Ngoại thất

Thông số / Trang bị 1.5 Tiêu chuẩn 1.5 Đặc biệt 1.5 Cao cấp 1.5 N Line
Đèn chiếu sáng Halogen Projector LED LED LED
Kích thước vành xe 17 inch 17 inch 17 inch 18 inch
Đèn LED định vị ban ngày Có Có Có Có
Đèn pha tự động Có Có Có Có
Đèn định vị trung tâm   Có Có Có
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện Có Có Có Có
Đèn hậu dạng LED   Có Có Có
Ăng ten vây cá Có Có Có Có

Nội thất

Thông số / Trang bị 1.5 Tiêu chuẩn 1.5 Đặc biệt 1.5 Cao cấp 1.5 N Line
Vô lăng bọc da Có Có Có Có
Ghế da cao cấp   Có Có Có
Ghế lái chỉnh điện     Có Có
Làm mát hàng ghế trước   Có Có Có
Điều hòa tự động   Có Có Có
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Có Có Có Có
Màn hình đa thông tin 4.2 inch Full Digital 10.25 inch Full Digital 10.25 inch Full Digital 10.25 inch
Màn hình giải trí cảm ứng 8 inch 10.25 inch 10.25 inch 10.25 inch
Hệ thống loa 6 loa 6 loa 8 loa Bose 8 loa Bose
Giới hạn tốc độ MSLA   Có Có Có
Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa Có Có Có Có
Chế độ lái     Có Có
Lẫy chuyển số sau vô lăng     Có Có
Màu nội thất Đen Đen viền trắng Đen viền trắng Đen viền đỏ

An toàn

Thông số / Trang bị 1.5 Tiêu chuẩn 1.5 Đặc biệt 1.5 Cao cấp 1.5 N Line
Camera lùi Có Có    
Camera 360     Có Có
Hệ thống cảm biến sau Có Có Có Có
Chống bó cứng phanh (ABS) Có Có Có Có
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) Có Có Có Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có Có Có Có
Cân bằng điện tử (ESC) Có Có Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) Có Có Có Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Có Có Có Có
Cảm biến áp suất lốp (TPMS) Có Có Có Có
Điều khiển hành trình (Cruise Control)   Có    
Điều khiển hành trình thích ứng (SCC)     Có Có
Hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA)     Có Có
Hệ thống đèn pha tự động thích ứng (HBA)     Có Có
Hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi (RCCA)     Có Có
Phanh tay điện tử EPB và Auto hold Có Có Có Có
Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA)     Có Có
Hỗ trợ giữ và duy trì làn đường (LKA & LFA)     Có Có
Số túi khí 2 6 6 6

Thông số và trang bị theo Hyundai Thành Công Việt Nam. Nhà sản xuất có thể thay đổi mà không báo trước; hình ảnh minh họa có thể khác thực tế.

Hyundai Hải Phòng

Showroom 3S: 742 Nguyễn Văn Linh, An Biên, Hải Phòng.

Tư vấn Creta 2026Đăng ký lái thử
Contact Me on Zalo
Gửi tin nhắn cho Hyundai Hải Phòng